Hỗ trợ

Mọi thắc mắc cần hỗ trợ xin liên hệ với chúng tôi.


- Email: support@1raovat.vn

- Hotline: 0989248186

- Yahoo: lekiet250986

|Liên hệ |Sitemap

xe tải truonggiang thùng 8m

ID tin: 7665990
Đã xem: 18
Nơi đăng: Toàn Quốc
Đăng lúc:
Giá: Call
Thông tin liên hệ
Khách vãng lai
Điện thoại: 0986097956

HÌNH ẢNH KIỂU DÁNG XE Ô TẢI FAW SX20

Ô TÔ SÁT XI TẢI  FAW SX20 1
Ô TÔ SÁT XI TẢI  FAW SX20 2
Kiểu dáng cabin sắc nét, dầy dặn, được thiết kế bởi các chuyên da nước ngoài chuyên thiết kế các dòng xe sang, FAW SX20 là dòng xe hạng trung với tổng tải 16.000 kg sẽ là dòng sản phẩm thay thế các dòng xe hiện tại.
Ô TÔ SÁT XI TẢI  FAW SX20 3
FAW SX20 được trang bị hệ thống nội thất sang trọng, xe được thiết kế với 03 người ngồi và 01 giường nằm phía sau, ghế hơi, hệ thống âm thanh sắc nét, điều hòa hai chiều giúp người lái thỏa mái lái xe khi tham gia giao thông.
Ô TÔ SÁT XI TẢI  FAW SX20 4
Hệ thống bảng điều khiển trong tầm tay của người lái, giúp người lái thao tác nhanh lẹ và an toàn khi lái. Xe được trang bị hộp số 8 số 2 cấp, giúp người lái thao tác nhẹ nhàng khi chuyển số khi lái xe. Giường năm phía sai rộng rãi giúp người lái nằm nghỉ hay để đồ cá nhân thoải mái. Hệ thống đồng hồ hiển thị đa năng, đặc biệt có hệ thống LCD hiển thị km, mức dầu, quãng đường...
Ô TÔ SÁT XI TẢI  FAW SX20 3 5
Xe được trang bị hệ thống gương chiếu hậu cầu lồi giúp người lái quan sát được rộng hơn, tầm nhìn được bao phủ rộng giúp lái xe an toàn khi tham gia giao thông.

Ô TÔ SÁT XI TẢI  FAW SX20 3 5
Xe được trang bị thùng nhiên liệu hợp kim nhôm, giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ của bình. Đặc biệt xe đương trang bị TRÁI TIM  khỏe mạnh và tiêu hao nhiên liệu ít.
Hệ thống sát xi được dập nguyên khối, dầy dặn chắc chắn, chịu tải cao. Xe được trang bị 10.00R20 bố thép.
ĐẶC TÌNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE
TT Tên thông số Ô tô thiết kế
1 Thông tin chung  
  Loại phương tiện Ô TÔ SÁT XI TẢI
  Nhãn hiệu;
số loại của phương tiện
FAW SX20
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích thước  
  Kích thước bao (Dài x Rộng x  cao) (mm) 10.160 x 2475 x 3290 
  Khoảng cách trục (mm) 6.100
  Vết bánh  xe trước/sau (mm) 1945/1780
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 260
  Góc thoát trước/sau (độ) 20/16
3 Thông số về khối lượng  
  Khối lượng bản thân (kg) 6060
  - Phân bố lên trục trước (kg) 3240
  - Phân bố lên trục sau (kg) 2820
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)  
  Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(kg)  
  Số người cho phép chở kể cả người lái (người) (kg) 3 (195kg)
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 16.000
  - Phân bố lên trục trước (kg) 6.500
  - Phân bố lên trục sau (kg) 10.000
  Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 16.000
  - Phân bố lên trục trước (kg) 6.500
  - Phân bố lên trục sau (kg) 10.000
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất ô tô (km/h) 72.6
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 33,1
5 Động cơ  
  Kiểu loại - Tên nhà sản xuất WP4.1Q165E40
  Loại nhiên liệu , số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diessel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng n­ước, tăng áp
  Mức khí thải EuroIV
  Dung tích xi lanh (cm3) 4087
  Tỉ số nén 17,5:1
  Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm) 105x118
  Công suất lớn nhất ( kW)/Tốc độ quay(vòng/phút) 120/2600
  Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay  (vòng/phút) 560/1200~1800
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Hệ thống phun nhiên điện tử
  Vị trí lắp đặt động cơ trên khung xe Phía trước
6 Li hợp đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
  Nhãn hiệu  
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí
  Số tay số 8 số tiến 2 số lùi
  Tỷ số truyền  
  Mô men xoắn cho phép (N.m)  
8 Trục các đăng  
  Mã hiệu 2201100-22
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính ngoài x chiều dày (mm) 90 x 5
11 Ký hiệu lốp  
11.1 Kí hiệu lốp  
  - Trục 1 10.00R20
  - Trục 2 10.00R20
  - Lốp dự phòng 10.00R20
11..2 Vành  
  Vật liệu  
  Kí hiệu vành  
11.3 - áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 135/135
11.4 - Chỉ số khả năng chịu tải của lốp 149/146
11.5 - Cấp tốc độ của lốp L
12 Hệ thống treo
- Cầu trước: Treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
- Cầu sau: Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa e líp.
Thông số Đơn vị Nhíp trước Nhíp sau  
      Nhíp chính Nhíp phụ
Khoảng cách hai mõ nhíp cm 145 155 110
Hệ số dạng nhíp (1~1,5) mm 1,2 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 76
 
90 90
Chiều dầy các lá nhíp 11 16 11
Số lá nhíp   12 12 9
 
13 Hệ thống phanh
- Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng. Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh
- Đường kính đĩa phanh trước x chiều dày: Æ 400 x 135 mm
- Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh sau   : Æ 410x180 mm
- Phanh đỗ: kiểu tang trống, dẫn động cơ khí + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau,tác dụng lên bánh xe cầu sau
14 Hệ thống lái
Kí hiệu: -Loại bánh răng- thanh răng; trợ lực thủy lực
Tỷ số truyền cơ cấu lái: 
Thích hợp với loại xe có khối lượng lên cầu trước < 6500 kg
15 Thùng hàng
Loại thùng: 
Kích thước lòng thùng(DxRxC): (mm)
Kích thước bao thùng(DxRxC):  (mm)
HÌNH ẢNH KIỂU DÁNG XE Ô TẢI FAW SX20 Kiểu dáng cabin sắc nét, dầy dặn, được thiết kế bởi các chuyên da nước ngoài chuyên thiết kế các dòng xe sang, FAW...
xe tai truonggiang thung 8m
xe tải truonggiang thùng 8m
Có thể bạn quan tâm
x
x