Hỗ trợ

Mọi thắc mắc cần hỗ trợ xin liên hệ với chúng tôi.


- Email: support@1raovat.vn

- Hotline: 0989248186

- Yahoo: lekiet250986

|Liên hệ |Sitemap

XE TẢI VAN FOTON BÁN

ID tin: 7666170
Đã xem: 15
Nơi đăng: Toàn Quốc
Đăng lúc:
Giá: Call
Thông tin liên hệ
Khách vãng lai
Điện thoại: 0986097956

HÌNH ẢNH KIỂU DÁNG XE FOTON VAN TV22 2 CHỖ

FOTON VAN TV22, 2 CHỖ NGỒI 1
Kiểu dáng xe thiết kế khí động học, giúp giảm sức cản gió, tiết kiệm nhiên liệu, xe có chiều rộng vượt trội so với đối thủ cạnh tranh, điều này cũng tương ứng với chiều rộng trong cabin được rộng hơn, giúp cho người lái ngồi thỏa mái khi tham gia giao thông.
- Cản trước của xe mang phong cách SUV, thời trang và năng động, mang đặc phong cách xe Châu Âu
- Lưới tản nhiệt 2 lớp giúp cho xe tản nhiệt nhanh chóng, giảm sức nóng động cơ
- Đầu xe được thiết kế nhô về phía trước và được thiết kế bằng nhiều vật liệu khác nhau, đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.
- Đèn xe được thiết kế tinh tế, sắc nét có độ sáng cao vì thế bạn có thể tự tin khi tham gia giao thông cho dù thời tiết không tốt.
Cụm đèn hậu phía sau hình dáng BMW tích hợp đèn phanh trên cao và đèn báo rẽ  thông báo tín hiệu rõ ràng, sắc nét giúp người đi sau có thể quan sát được tốt hơn.
TRẢI NGHIỆM CẢM GIÁC LÁI THẬT THOẢI MÁI
FOTON VAN TV22, 2 CHỖ NGỒI 2
FOTON VAN TV22, 2 CHỖ NGỒI 4
FOTON VAN TV22, 2 CHỖ NGỒI 5
FOTON VAN TV22, 2 CHỖ NGỒI 3


ĐẶC TÌNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE Ô TÔ TẢI VAN 2 CHỖ

TT Tên thông số Ô tô thiết kế
1 Thông tin chung  
  Loại phương tiện Ô tô tải VAN
  Nhãn hiệu;
số loại của phương tiện
FOTON GRATOUR-TV22
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích thước  
  Kích thước bao (Dài x Rộng x  cao) (mm) 4200x1680x1870
  Khoảng cách trục (mm) 2700
  Vết bánh  xe trước/sau (mm) 1360/1370
  Vết bánh xe sau phía ngoài(mm)  
  Chiều dài đầu xe (mm)  
  Chiều dài đuôi xe (mm)  
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 155
  Góc thoát trước/sau (độ) 34/22
3 Thông số về khối lượng  
  Khối lượng bản thân (kg) 1065
  - Phân bố lên trục trước (kg) 545
  - Phân bố lên trục sau (kg) 520
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 950
  Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(kg) 950
  Số người cho phép chở kể cả người lái (người) (kg) 2 (130kg)
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 2145
  - Phân bố lên trục trước (kg) 770
  - Phân bố lên trục sau (kg) 1375
  Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 2145
  - Phân bố lên trục trước (kg) 770
  - Phân bố lên trục sau (kg) 1375
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất ô tô (km/h) 119,94
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 37
  Thời gian tăng tốc ô tô từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m khi đầy tải (s) 17,7
  Góc ổn định tĩnh ngang ô tô khi không tải (độ)  
  Quãng đường phanh ở tốc độ 50 km/h (m)  
  Gia tốc phanh ô tô  ở tốc độ 50 km/h  (m/s2)  
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)  
5 Động cơ  
  Kiểu loại - Tên nhà sản xuất DAM15DR
  Loại nhiên liệu , số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng n­ước
  Mức khí thải EuroIV
  Dung tích xi lanh (cm3) 1498
  Tỉ số nén 10,5:1
  Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm) 74x87,1
  Công suất lớn nhất ( kW)/Tốc độ quay(vòng/phút) 85/6000
  Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay  (vòng/phút) 142/4500
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Hệ thống phun xăng điện tử
  Vị trí lắp đặt động cơ trên khung xe Phía trước
6 Li hợp đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
7 Hộp số  
  Nhãn hiệu  
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí
  Số tay số 5 số tiến 1 số lùi
  Tỷ số truyền  
  Mô men xoắn cho phép (N.m)  
8 Trục các đăng 01 trục
  Mã hiệu 2201100-22
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính ngoài x chiều dày (mm) 63,5x1,8
  Chiều dài (mm)  
  Vật liệu chế tạo  
9 Cầu xe trước  
  Nhãn hiệu cầu trước -
  Tải trọng cho phép (kg)  
  Vệt bánh (mm)  
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu -
10 Cầu xe sau  
  Nhãn hiệu cầu sau  
  Tải trọng cho phép (kg)  
  Vệt bánh (mm)  
  Mô men cho phép (N.m)  
  Tỷ số truyền  
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu  
11 Ký hiệu lốp  
11.1 Kí hiệu lốp  
  - Trục 1 175/70R14
  - Trục 2 175/70R14
  - Lốp dự phòng 175/70R14
11..2 Vành  
  Vật liệu  
  Kí hiệu vành  
11.3 - áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 375/375
11.4 - Chỉ số khả năng chịu tải của lốp 95/95
11.5 - Cấp tốc độ của lốp S
12 Hệ thống treo
- Cầu trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng.
- Cầu sau: Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa e líp, giảm chấn thuỷ lực.
Thông số Đơn vị Nhíp sau
Khoảng cách hai mõ nhíp cm 102
Hệ số dạng nhíp   1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 60
Chiều dày các lá nhíp mm 3 lá dày 7;
1 lá dày 13;
 
Số lá nhíp 4
Nhãn hiệu    
13 Hệ thống phanh
- Phanh công tác: hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước kiểu phanh đĩa và trục sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh thủy lực hai dòng, trợ lực chân không. Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh:
- Đường kính đĩa phanh trước x chiều dày: Æ 231 x 12 mm
- Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh sau   : Æ 228,6x45 mm
- Phanh đỗ: kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên bánh xe cầu sau
14 Hệ thống lái
Kí hiệu: -Loại bánh răng- thanh răng; dẫn động cơ khí, trợ lực điện
Tỷ số truyền cơ cấu lái: 
Thích hợp với loại xe có khối lượng lên cầu trước 
15 Thùng hàng
Loại thùng: Thùng lửng
Kích thước lòng thùng(DxRxC): 2380x1400x350 (mm)
Kích thước bao thùng(DxRxC): 2440x1540x1275 (mm)
HÌNH ẢNH KIỂU DÁNG XE FOTON VAN TV22 2 CHỖ Kiểu dáng xe thiết kế khí động học, giúp giảm sức cản gió, tiết kiệm nhiên liệu, xe có chiều rộng vượt trội so...
XE TAI VAN FOTON BAN
XE TẢI VAN FOTON BÁN
Có thể bạn quan tâm
x
x